The thermometric device accurately measures the temperature.
Dịch: Thiết bị đo nhiệt độ đo chính xác nhiệt độ.
He used a thermometric device to check the boiling point of the water.
Dịch: Anh ấy đã sử dụng một thiết bị đo nhiệt độ để kiểm tra điểm sôi của nước.
một loại cây ăn quả thuộc họ táo, thường được gọi là quả bạch quả hoặc quả táo tây.