The company is expanding into foreign markets.
Dịch: Công ty đang mở rộng sang thị trường nước ngoài.
They are studying foreign markets to identify new opportunities.
Dịch: Họ đang nghiên cứu thị trường nước ngoài để xác định các cơ hội mới.
thị trường quốc tế
thị trường hải ngoại
13/01/2026
/ˈkʌltʃərəl/
bên liên quan
Phân loại theo số
bất động sản ven biển
tuổi dậy thì
Hoàn thành bằng cấp liên kết
công dân cao tuổi
năm
Món ăn nướng