I use a chip card to pay for my groceries.
Dịch: Tôi sử dụng thẻ chip để thanh toán cho hàng tạp hóa.
Many banks now issue chip cards for added security.
Dịch: Nhiều ngân hàng hiện nay phát hành thẻ chip để tăng cường an ninh.
thẻ thông minh
thẻ vi mạch
chip
góp tiền
02/01/2026
/ˈlɪvər/
Trung hòa कार्बन
làm bánh ngọt
đường thấp
Bê (con non của bò)
chủ nghĩa thực dụng
chợ đặc sản
Thu hoạch theo lô
tài chính dự án