He is a distinguished member of the club.
Dịch: Anh ấy là một thành viên ưu tú của câu lạc bộ.
She was recognized as a distinguished member of the society.
Dịch: Cô ấy được công nhận là một thành viên xuất sắc của hiệp hội.
Thành viên được kính trọng
Thành viên được vinh danh
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
Ngày hết hạn
giai cấp kinh tế
truy vấn ban đầu
bánh đệm
học sinh gặp khó khăn
mơ Nhật Bản
Nghiên cứu liên ngành
áo gió