His parents footed the bill for his college education.
Dịch: Bố mẹ anh ấy đã chi trả học phí đại học cho anh ấy.
The company will foot the bill for the business trip.
Dịch: Công ty sẽ thanh toán chi phí cho chuyến công tác.
trả
thanh toán
trang trải chi phí
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
Tài liệu dự thầu
ưu tiên hàng đầu
thông tin địa lý
tính chất dẻo dính hoặc dễ bị dính vào các bề mặt
Chu kỳ kinh nguyệt
thời gian nghỉ làm
số hạng
việc hoàn thành mục tiêu hoặc nhiệm vụ