His parents footed the bill for his college education.
Dịch: Bố mẹ anh ấy đã chi trả học phí đại học cho anh ấy.
The company will foot the bill for the business trip.
Dịch: Công ty sẽ thanh toán chi phí cho chuyến công tác.
trả
thanh toán
trang trải chi phí
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
Rủi ro phá sản
phí bổ sung
thân tàu
sự đáp lại, sự đền đáp
thần đồng
bà ngoại
đập mạnh vào
Tình trạng tăng động