Her style is always elegant and feminine.
Dịch: Phong cách của cô ấy luôn thanh lịch và nữ tính.
The dress has an elegant and feminine design.
Dịch: Chiếc váy có thiết kế thanh lịch và nữ tính.
Duyên dáng và nữ tính
Tinh tế và điệu đà
Sự thanh lịch
Vẻ nữ tính
03/01/2026
ˈɒbstəkəl wɪl biː rɪˈmuːvd
bộ phận mã hóa
báo cáo đánh giá thuế
bệnh lỵ
chăm sóc thai sản tại cộng đồng
phương pháp khoán
kẻ lười biếng, người làm việc không tích cực hoặc không có mục đích rõ ràng
Bạn đã ăn sáng chưa?
Chống viêm