The candidate won a landslide victory in the election.
Dịch: Ứng cử viên đã giành chiến thắng áp đảo trong cuộc bầu cử.
It was a landslide victory for the ruling party.
Dịch: Đó là một chiến thắng vang dội cho đảng cầm quyền.
Chiến thắng áp đảo
Thắng lợi quyết định
thắng cử áp đảo
01/01/2026
/tʃeɪndʒ ˈtæktɪks/
hoạt động trí tuệ
Máy bay không người lái chiến đấu
kỳ thi đánh giá năng lực
lý do chính
tiếng thét
Trích xuất hình ảnh
thời thơ ấu của con gái
rút thăm may mắn