He approached the task with a spiritual attitude.
Dịch: Anh ấy tiếp cận công việc với một thái độ tâm linh.
Maintaining a spiritual attitude can help in difficult times.
Dịch: Duy trì một thái độ tâm linh có thể giúp bạn vượt qua những thời điểm khó khăn.
thuộc về hoặc liên quan đến một cuộc điều tra hoặc thẩm vấn chặt chẽ, thường là trong bối cảnh pháp lý.