The population experienced exponential growth in the last decade.
Dịch: Dân số đã trải qua sự tăng trưởng theo cấp số nhân trong thập kỷ qua.
The company's profits showed exponential growth after the new product launch.
Dịch: Lợi nhuận của công ty đã cho thấy sự tăng trưởng theo cấp số nhân sau khi ra mắt sản phẩm mới.
người làm việc linh hoạt, có thể thực hiện nhiều công việc khác nhau, thường liên quan đến sửa chữa hoặc bảo trì.