The editor imported the video material for the documentary.
Dịch: Biên tập viên đã nhập liệu tài liệu video cho bộ phim tài liệu.
We need to review the video material before publishing.
Dịch: Chúng ta cần xem lại tư liệu video trước khi xuất bản.
bản ghi hình
tư liệu phim
video
quay phim
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
Nội dung tương tác
các lựa chọn
mã số công ty
ống
nỗi đau tim, nỗi buồn
kích thích tái tạo tế bào
Câu lạc bộ giải trí
Trải nghiệm đúng tinh thần