The editor imported the video material for the documentary.
Dịch: Biên tập viên đã nhập liệu tài liệu video cho bộ phim tài liệu.
We need to review the video material before publishing.
Dịch: Chúng ta cần xem lại tư liệu video trước khi xuất bản.
bản ghi hình
tư liệu phim
video
quay phim
03/01/2026
ˈɒbstəkəl wɪl biː rɪˈmuːvd
trao đổi điểm
Thiếu sự hiểu biết
sinh sản hữu tính
trung tâm giam giữ thanh thiếu niên
tình huống
chỉ thị tài chính
máy xay gia vị
án treo