The company is undergoing a complete rebranding.
Dịch: Công ty đang trải qua một cuộc tái định vị thương hiệu toàn diện.
The rebranding strategy was a success.
Dịch: Chiến lược tái định vị thương hiệu đã thành công.
làm mới thương hiệu
định vị lại thương hiệu
tái định vị thương hiệu
08/01/2026
/dɪˈvɛləpt ˈneɪʃənz/
sự trở lại, sự phục hồi
người thành công
Tư lệnh lục quân
đánh giá hiệu suất
thay vì giúp con
Vùng Đông Dương
định mệnh, số phận đã an bài
gạo nát