The company is undergoing a complete rebranding.
Dịch: Công ty đang trải qua một cuộc tái định vị thương hiệu toàn diện.
The rebranding strategy was a success.
Dịch: Chiến lược tái định vị thương hiệu đã thành công.
làm mới thương hiệu
định vị lại thương hiệu
tái định vị thương hiệu
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
Sự đối đãi đặc biệt, sự tiếp đãi long trọng
gái hư
hệ thống điều hòa không khí
Di tích Huế
thể hiện tình thương
diễn biến chương trình
Sự đồng lõa; sự thông đồng
con nai con