The company is undergoing a complete rebranding.
Dịch: Công ty đang trải qua một cuộc tái định vị thương hiệu toàn diện.
The rebranding strategy was a success.
Dịch: Chiến lược tái định vị thương hiệu đã thành công.
làm mới thương hiệu
định vị lại thương hiệu
tái định vị thương hiệu
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
tâm thế tích cực
gia súc sản xuất sữa
thế giới thông minh
màu nâu đỏ
bộ phận mã hóa
cháu đã học bao năm
hệ thống kim tự tháp
quay lưng đi