The asylum placement process can be lengthy.
Dịch: Quá trình sắp xếp tị nạn có thể kéo dài.
They are waiting for asylum placement.
Dịch: Họ đang chờ được sắp xếp tị nạn.
Sự bố trí người tị nạn
Sự bố trí người xin tị nạn
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
hiệu suất kém
viêm kết mạc
phim người lớn
thanh toán ủy quyền
cọ vẽ
giấy đăng ký kết hôn
gia đình hạnh phúc, viên mãn
hòa bình công bằng