The effulgence of the sunset was breathtaking.
Dịch: Sự rực rỡ của hoàng hôn thật ngoạn mục.
Her effulgence shone through her smile.
Dịch: Vẻ rạng rỡ của cô ấy thể hiện qua nụ cười.
Sự rạng rỡ
Sự sáng chói
Vẻ tráng lệ
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
Trân trọng suốt đời
Sự tăng lên, sự cải thiện
kỳ vọng quá cao
người đứng đầu một bang hoặc khu vực hành chính
tâm trạng lãng mạn
doanh thu tăng đột biến
tuổi trẻ, sự trẻ trung
cừu cái