She has had a prominent career in law.
Dịch: Cô ấy đã có một sự nghiệp nổi bật trong ngành luật.
He is building a prominent career as a musician.
Dịch: Anh ấy đang xây dựng một sự nghiệp thành công với tư cách là một nhạc sĩ.
sự nghiệp thành công
sự nghiệp lẫy lừng
nổi bật
sự nghiệp
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
hình chữ nhật, khu đất hình chữ nhật
phái đoàn chính thức
người tham gia giao thông
biến động số dư
khu kinh tế đặc biệt
hoa đậu biếc
năng lượng tiêu cực
vui chơi, nô đùa