The city organizes a local event every summer.
Dịch: Thành phố tổ chức một sự kiện địa phương mỗi mùa hè.
Many people attended the local event last weekend.
Dịch: Nhiều người đã tham dự sự kiện địa phương cuối tuần rồi.
sự kiện cộng đồng
cuộc tụ họp địa phương
địa phương
02/01/2026
/ˈlɪvər/
củng cố mối quan hệ
giống như chim
Phí thuê nhà hoặc thuê đất
phòng họp
muối biển
đính kèm
sức bền, sức chịu đựng
cung cấp, cung ứng