His predestined wealth allowed him to live a life of luxury.
Dịch: Sự giàu có được định trước cho phép anh ta sống một cuộc sống xa hoa.
Despite his humble beginnings, he believed in his predestined wealth.
Dịch: Mặc dù xuất thân khiêm tốn, anh ấy vẫn tin vào vận giàu sang đã được định sẵn.
Sự thích thú thị giác, cảm giác vui thích khi nhìn thấy điều đẹp đẽ hoặc ấn tượng về mặt thị giác