They decided to live privately, away from the public eye.
Dịch: Họ quyết định sống ẩn dật, tránh xa sự chú ý của công chúng.
She chose to live privately after retiring from her career.
Dịch: Cô ấy chọn sống kín đáo sau khi nghỉ hưu.
sống bí mật
sống cuộc đời ẩn dật
sự riêng tư
riêng tư
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
đang bị giam
chuyến bay suôn sẻ
thu hút sự chú ý
vượt qua thử thách
dễ vỡ, mong manh
Trường hợp bất khả kháng
loài rùa nước ngọt
đường tiết niệu