My hobby is taking a walk in the park.
Dịch: Sở thích của tôi là đi dạo trong công viên.
She has a hobby of taking a walk along the beach every morning.
Dịch: Cô ấy có sở thích đi dạo dọc bãi biển mỗi sáng.
Mối quan tâm đến việc đi dạo
Đam mê đi bộ
đi bộ
13/01/2026
/ˈkʌltʃərəl/
vai trò chủ động
đường phụ, công việc phụ
Giá sách
yếu tố mềm
bánh tteok Hàn Quốc
nhân vật con thích nhất
số đường kiến tạo
Sao Michelin Xanh