Each student is assigned a unique number.
Dịch: Mỗi sinh viên được gán một số duy nhất.
The unique number helps identify the product in the database.
Dịch: Số duy nhất giúp xác định sản phẩm trong cơ sở dữ liệu.
số khác biệt
số cá nhân
tính duy nhất
làm cho trở nên duy nhất
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
khám răng
giọng chế nhạo, giọng cười nhạo
mũ hình lá
Sang số xe
cung cấp sự giải trí
thường xuyên di chuyển
truyền thông
thay đổi ý tứ