The company increased its volume of production to meet demand.
Dịch: Công ty đã tăng sản lượng để đáp ứng nhu cầu.
The volume of production has declined due to the economic downturn.
Dịch: Sản lượng đã giảm do suy thoái kinh tế.
sản lượng
mức sản xuất
sản xuất
sự sản xuất
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
ống thở dưới nước
Bánh hải sản
ngôi sao may mắn
Thử nghiệm thuốc
vàng óng
quá trình sáng tạo
người hành nghề y
tiến trình, sự tiến bộ