The rain-soaked stage shimmered under the lights.
Dịch: Sân khấu đẫm mưa ánh lên dưới ánh đèn.
The actors slipped on the rain-soaked stage.
Dịch: Các diễn viên trượt trên sân khấu đẫm mưa.
Sân khấu ướt
Sân khấu ngập nước
sân khấu
mưa
08/01/2026
/dɪˈvɛləpt ˈneɪʃənz/
bảo toàn suất tham dự
phát quang
thuộc về mùa
biển báo nhường đường
giới hạn
axit amin
hướng ra ngoài
Các quốc gia phương Tây