We need to reduce the time spent on this task.
Dịch: Chúng ta cần rút ngắn thời gian dành cho nhiệm vụ này.
The new method will reduce time and costs.
Dịch: Phương pháp mới sẽ rút ngắn thời gian và chi phí.
Rút ngắn thời gian
Cắt giảm thời gian
sự rút ngắn thời gian
tiết kiệm thời gian
05/01/2026
/rɪˈzɪliənt ˈspɪrɪt/
Bao bì còn nguyên vẹn
Thời điểm được yêu thích nhất
giấy vệ sinh kém chất lượng
Quản lý tài khoản người dùng
cuối học kỳ
cải thiện sức khỏe
sự di chuyển của ánh sáng mặt trời
điểm mạnh của từng người