The tree was hollow inside.
Dịch: Cái cây rỗng ở bên trong.
She felt hollow after the news.
Dịch: Cô ấy cảm thấy trống rỗng sau tin tức.
trống
bỏ trống
tính rỗng
khoét rỗng
02/01/2026
/ˈlɪvər/
vâng lời
báo cáo hoạt động bất hợp pháp
hội nghị doanh nghiệp
Đĩa (dùng để đựng thức ăn) hoặc món ăn
ounce
trạm đồ uống
Quản lý logistics
tình trạng nghiêm trọng