He was diagnosed with a nervous disorder.
Dịch: Anh ấy được chẩn đoán mắc chứng rối loạn thần kinh.
Anxiety can be a symptom of a nervous disorder.
Dịch: Lo lắng có thể là một triệu chứng của rối loạn thần kinh.
rối loạn tâm thần
rối loạn thần kinh học
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
tên phim
Biển tên nhân viên
quản lý công đoàn
sắc thái nhẹ nhàng
người bạn, đồng nghiệp
Liên minh khu vực
khuyến khích sáng tạo
Đơn xin trợ cấp thất nghiệp