I made a decision to change my lifestyle.
Dịch: Tôi đã quyết định thay đổi lối sống của mình.
The company announced its decision to change its business strategy.
Dịch: Công ty đã công bố quyết định thay đổi chiến lược kinh doanh.
quyết tâm thay đổi
quyết chí thay đổi
quyết định thay đổi (động từ)
quyết định
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
máy phay tự động
xu hướng thị trường
chăm sóc sức khỏe
trung học cơ sở
cải thiện quản trị
cố ý gây thương tích nặng
bữa tiệc, đảng phái
chất tăng cường hương vị