She manages the cooking for the entire family.
Dịch: Cô ấy quản lý việc nấu nướng cho cả gia đình.
He manages the cooking at the restaurant.
Dịch: Anh ấy điều hành việc nấu ăn tại nhà hàng.
giám sát việc nấu nướng
chịu trách nhiệm việc nấu nướng
sự quản lý việc nấu nướng
người quản lý nấu ăn
11/01/2026
/ˈmɪlɪtɛri ˈɑːrmz/
khẩn cầu, nài xin
dịch vụ chuyển khoản hoặc vận chuyển hành khách, hàng hóa
Người chu đáo
Công nhân có tay nghề
vũ khí, trang bị quân sự
sớm muộn
Duy trì vận may
như đèn