From a different standpoint, the situation looks more promising.
Dịch: Từ một quan điểm khác, tình hình có vẻ hứa hẹn hơn.
We need to analyze the problem from a different standpoint.
Dịch: Chúng ta cần phân tích vấn đề từ một góc nhìn khác.
quan điểm khác
góc nhìn thay thế
03/01/2026
ˈɒbstəkəl wɪl biː rɪˈmuːvd
sinh viên đại học
thành kiến
Thần thái
nụ hôn
lệnh cấm chỉ đạo sai lệch
sự tràn ra, sự dội ra
trả nợ
mười mũ 11, một số rất lớn tương đương với 100.000.000.000