The prime-time television show attracted millions of viewers.
Dịch: Bộ phim khung giờ vàng đã thu hút hàng triệu người xem.
What are some popular prime-time television shows?
Dịch: Những chương trình phim khung giờ vàng phổ biến là gì?
chương trình khung giờ vàng
02/01/2026
/ˈlɪvər/
bình đựng sữa
làm bối rối, làm xấu hổ
tách biệt bản thân
sự thật cơ bản
cơ quan
Trường nghệ thuật biểu diễn
chim bồ câu vàng
Quá trình thực hiện