The concert will be a live broadcast on TV.
Dịch: Buổi hòa nhạc sẽ được phát sóng trực tiếp trên TV.
She hosted a live broadcast from the event.
Dịch: Cô ấy đã tổ chức một buổi phát sóng trực tiếp từ sự kiện.
phát trực tiếp
phát sóng theo thời gian thực
phát sóng
13/01/2026
/ˈkʌltʃərəl/
trường đại học uy tín
Tiêu chuẩn hóa
thiết lập
ảnh hưởng văn hóa
công ty có tính lịch sử
Văn hóa lịch sử
Tác phẩm nghệ thuật
Phô mai không có sữa