The team received a rowdy treat after winning the championship.
Dịch: Đội đã nhận được một phần thưởng ồn ào sau khi vô địch.
The children considered the extra playtime a rowdy treat.
Dịch: Bọn trẻ coi thời gian chơi thêm là một món quà ồn ào.
Phần thưởng náo nhiệt
Niềm vui ồn ào
15/01/2026
/faɪˈnænʃəl səˈluːʃən/
ngỗng non
công thức bí mật
Nỗi nhớ nhà
nghề y tế
Giọng địa phương
ly nhựa
Cây bông bụp
ngớ ngẩn, ngốc nghếch