The company aims to expand its global reach.
Dịch: Công ty hướng đến việc mở rộng phạm vi toàn cầu của mình.
The internet has enabled businesses to have a global reach.
Dịch: Internet đã cho phép các doanh nghiệp có được độ phủ sóng toàn cầu.
phạm vi toàn thế giới
sự hiện diện quốc tế
03/01/2026
ˈɒbstəkəl wɪl biː rɪˈmuːvd
làm người hâm mộ tức giận
giàu có hơn
Trách nhiệm sản phẩm
sự chuẩn bị món ăn, thường là món salad hoặc món ăn kèm
tính axit cao
Sữa mẹ
Âm nhạc lịch sử
chất thải thực phẩm