The aesthetic quality of the painting is remarkable.
Dịch: Phẩm chất thẩm mỹ của bức tranh thật đáng chú ý.
The building lacks aesthetic quality.
Dịch: Tòa nhà thiếu tính thẩm mỹ.
phẩm chất nghệ thuật
vẻ đẹp
thuộc về thẩm mỹ
02/01/2026
/ˈlɪvər/
Cục Cảnh sát điều tra
chất lượng vượt trội
rối loạn ngôn ngữ
các cuộc tấn công không ngừng
tem kết nối
Chuyển đổi điện áp
tiêu điểm, sự chú ý
sự công nhận tại nơi làm việc