My maternal grandfather tells us stories from his childhood.
Dịch: Ông cố của tôi kể chúng tôi nghe những câu chuyện thời thơ ấu của ông.
She visits her maternal grandfather every summer.
Dịch: Cô ấy thăm ông cố của mình mỗi mùa hè.
ông cố
ông nội
bà ngoại
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
Người lạnh lùng, tách biệt, không gần gũi
Bộ trưởng Bộ Giao thông Vận tải
máy tính cầm tay
tình trạng công việc
xe tiết kiệm nhiên liệu
hành vi khách hàng
tha thứ, đồng ý với hành động sai trái
thuộc về thực vật; có liên quan đến thực vật học