Patients must pay hospital fees before discharge.
Dịch: Bệnh nhân phải nộp viện phí trước khi xuất viện.
The family is struggling to pay the hospital fees.
Dịch: Gia đình đang gặp khó khăn trong việc nộp viện phí.
thanh toán hóa đơn viện phí
chi trả chi phí bệnh viện
khoản thanh toán viện phí
hóa đơn viện phí
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
mùa hè thú vị, đầy cảm xúc
hoa biển
tình yêu mãnh liệt
Giày bóng rổ
trường chuyên
nền, bối cảnh
Nấm Chaga
sự kiện tụng