Patients must pay hospital fees before discharge.
Dịch: Bệnh nhân phải nộp viện phí trước khi xuất viện.
The family is struggling to pay the hospital fees.
Dịch: Gia đình đang gặp khó khăn trong việc nộp viện phí.
thanh toán hóa đơn viện phí
chi trả chi phí bệnh viện
khoản thanh toán viện phí
hóa đơn viện phí
13/01/2026
/ˈkʌltʃərəl/
dịch vụ hỗ trợ y tế
tham lam
Chủ nghĩa cảm xúc
Sự hận thù, sự oán giận
Chiến tranh ngầm
Theo đuổi khát vọng
không có hạn chế
Hoa nở mùa thu