Patients must pay hospital fees before discharge.
Dịch: Bệnh nhân phải nộp viện phí trước khi xuất viện.
The family is struggling to pay the hospital fees.
Dịch: Gia đình đang gặp khó khăn trong việc nộp viện phí.
thanh toán hóa đơn viện phí
chi trả chi phí bệnh viện
khoản thanh toán viện phí
hóa đơn viện phí
06/01/2026
/fʊl frɪdʒ/
khớp khuỷu tay
bảng giá
dinh dưỡng cho sức khỏe
Quản lý dự án
làn da căng bóng
xen lẫn đấu võ
Lỗi chính tả
Xấu xa, độc ác