Please turn in your assignments by Friday.
Dịch: Xin hãy nộp bài tập của bạn trước thứ Sáu.
He decided to turn in his application early.
Dịch: Anh ấy quyết định nộp đơn xin việc sớm.
nộp
giao nộp
sự nộp
13/01/2026
/ˈkʌltʃərəl/
hội đồng trung ương
sự thiếu thận trọng, hành vi thiếu kín đáo
Căn hộ nhỏ, tiện nghi
tác nhân cầm máu
khóc
Ngành làm vườn, hành động trồng cây và chăm sóc cây cối.
tích lũy, gom góp
quần áo từ cửa hàng đồ cũ