The child decided to plunge into the pool.
Dịch: Đứa trẻ quyết định nhúng mình xuống bể bơi.
Investors fear that the stock prices will plunge.
Dịch: Các nhà đầu tư lo sợ rằng giá cổ phiếu sẽ lao dốc.
lặn
rơi thẳng đứng
sự nhúng
nhúng
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
Nâng cao chất lượng cuộc sống
bảo vệ cơ thể
bơi lội ở biển
từ miêu tả
thị lực kém
không nên mua
học hỏi qua điều tra
Món ăn từ thịt heo