The local group organized a charity event.
Dịch: Nhóm địa phương đã tổ chức một sự kiện từ thiện.
She is a member of the local group that promotes sustainable practices.
Dịch: Cô là thành viên của nhóm địa phương thúc đẩy các thực hành bền vững.
nhóm cộng đồng
nhóm khu vực
địa phương
địa phương hóa
02/01/2026
/ˈlɪvər/
số lượng vô hạn
lớp hiểu biết
hội bạn bè
rút ngắn cách biệt
người dẫn đầu xu hướng thời trang
sự tịch biên, sự cách ly
văn phòng quan hệ công chúng
khu thời trang