The wildlife officer conducted a survey of the local animal populations.
Dịch: Nhân viên bảo vệ động vật hoang dã đã tiến hành khảo sát về các quần thể động vật địa phương.
She works as a wildlife officer, ensuring the protection of endangered species.
Dịch: Cô ấy làm việc như một nhân viên bảo vệ động vật hoang dã, đảm bảo bảo vệ các loài có nguy cơ tuyệt chủng.
Sản phẩm hoặc dịch vụ được một công ty sản xuất nhưng được các công ty khác bán lại dưới thương hiệu của riêng họ.
loài ăn sâu bầu dục (chủ yếu là các loài ăn côn trùng như dơi, thú ăn côn trùng)