He is considered an awkward person at social gatherings.
Dịch: Anh ấy được xem là người vụng về trong các buổi tụ tập xã hội.
Her awkwardness made her shy in front of strangers.
Dịch: Sự vụng về của cô khiến cô ngại ngùng trước người lạ.
người vụng về
người ngượng ngùng
ngượng ngùng, vụng về
một cách vụng về
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
Sinh viên chuyên ngành Vật lý
Ai là người chịu trách nhiệm
thiết bị y tế
cạm bẫy
số phiếu bầu
Nâng cấp phần mềm
thể chế, tổ chức
nụ cười khinh bỉ