He is considered an awkward person at social gatherings.
Dịch: Anh ấy được xem là người vụng về trong các buổi tụ tập xã hội.
Her awkwardness made her shy in front of strangers.
Dịch: Sự vụng về của cô khiến cô ngại ngùng trước người lạ.
người vụng về
người ngượng ngùng
ngượng ngùng, vụng về
một cách vụng về
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
tổng mức đầu tư
hòa quyện trong từng câu
đoàn làm phim
Bước ngoặt bất ngờ, sự thay đổi kỳ lạ
cách gieo vần
người vị thành niên
nghịch lý
vô tận, bất tận