The healthcare administrator is responsible for overseeing the operations of the hospital.
Dịch: Người quản lý chăm sóc sức khỏe chịu trách nhiệm giám sát hoạt động của bệnh viện.
She decided to pursue a career as a healthcare administrator to improve hospital efficiency.
Dịch: Cô quyết định theo đuổi sự nghiệp là một người quản lý chăm sóc sức khỏe để cải thiện hiệu quả của bệnh viện.
người làm việc với cơ thể, thường là trong các liệu pháp trị liệu hoặc massage