She visited the stylist to get her hair cut and styled.
Dịch: Cô ấy đến stylist để cắt và tạo kiểu tóc.
The fashion stylist selected the outfit for the photoshoot.
Dịch: Người tạo kiểu thời trang đã chọn trang phục cho buổi chụp hình.
người tạo kiểu tóc
thợ tạo mẫu tóc
việc tạo kiểu
tạo kiểu
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
màn ảnh Hàn
tình tiết hấp dẫn
khớp vai
váy layer nhiều tầng
Nỗi ám ảnh chung
Phong tục của người Thái
sâu sắc
hài hòa thiên nhiên