She visited the stylist to get her hair cut and styled.
Dịch: Cô ấy đến stylist để cắt và tạo kiểu tóc.
The fashion stylist selected the outfit for the photoshoot.
Dịch: Người tạo kiểu thời trang đã chọn trang phục cho buổi chụp hình.
người tạo kiểu tóc
thợ tạo mẫu tóc
việc tạo kiểu
tạo kiểu
07/01/2026
/ɪkˈsprɛsɪvɪti/
địa điểm câu cá
chuỗi trận bất bại
không gì có thể so sánh
tiếp nhận thông tin
trưởng thành không ngừng
lãnh thổ miền Tây
giữ bình tĩnh
khả năng tồn tại