He is a credible associate in this company.
Dịch: Anh ấy là một người cộng sự đáng tin cậy trong công ty này.
We need credible associates to build a strong team.
Dịch: Chúng ta cần những cộng sự đáng tin cậy để xây dựng một đội ngũ vững mạnh.
Đồng nghiệp đáng tin cậy
Đối tác đáng tin cậy
đáng tin cậy
sự đáng tin
03/01/2026
ˈɒbstəkəl wɪl biː rɪˈmuːvd
cân bằng nội môi nội tiết
Đệm vào lưới trống
Cửa hàng trà sữa
Kim Ngưu (một trong 12 cung hoàng đạo)
không cấp vốn
kẻ móc túi
cá nhân
hồ sơ án tích