She has attractive looks.
Dịch: Cô ấy có ngoại hình hấp dẫn.
His attractive looks made him popular.
Dịch: Vẻ ngoài thu hút của anh ấy khiến anh ấy trở nên nổi tiếng.
vẻ ngoài lôi cuốn
những đường nét xinh đẹp
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
có thể thay đổi
vấn đề an ninh
đánh giá đúng
sự đánh bại, sự chinh phục
dự cảm, linh cảm
Cơm nấu trong ống tre
qua suốt
Kiên cường phòng thủ