She is pursuing a degree in international studies.
Dịch: Cô ấy đang theo học một bằng cấp về nghiên cứu quốc tế.
International studies help us understand global issues.
Dịch: Nghiên cứu quốc tế giúp chúng ta hiểu các vấn đề toàn cầu.
nghiên cứu toàn cầu
quan hệ quốc tế
người ủng hộ quốc tế
chủ nghĩa quốc tế
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
Kẻ đào mỏ (thường mang tính miệt thị)
Sự vi phạm trắng trợn
ngân sách nhà nước
Sức chở hàng hóa
xuất sắc, kiệt xuất
Hải sản tươi sống
Nhóm tân binh
các mối quan hệ giá trị