The overseas economy is growing rapidly.
Dịch: Nền kinh tế nước ngoài đang phát triển nhanh chóng.
Many businesses are investing in the overseas economy.
Dịch: Nhiều doanh nghiệp đang đầu tư vào nền kinh tế nước ngoài.
nền kinh tế quốc tế
nền kinh tế toàn cầu
nền kinh tế
toàn cầu hóa
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
thu hút sự chú ý nhanh chóng
vô hạn
quá trình
phom corset
chứng minh
Vùng Bắc Trung Bộ
truyền thông
việc duy trì hòa bình, giữ gìn trật tự trong khu vực hoặc cộng đồng quốc tế