The company has abundant energy resources.
Dịch: Công ty có nguồn tài nguyên năng lượng dồi dào.
The athlete displayed abundant energy during the competition.
Dịch: Vận động viên thể hiện năng lượng dồi dào trong suốt cuộc thi.
Năng lượng phong phú
Năng lượng giàu có
hăng hái
một cách hăng hái
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
sự quan tâm đến khoa học
Tiêu thụ động vật thân mềm
thuốc nhỏ mắt bôi trơn
tình trạng thất nghiệp
mặt dày, trơ trẽn
Thế hệ vỡ mộng
tỷ giá tiền tệ
hướng dẫn về hưu