The company has abundant energy resources.
Dịch: Công ty có nguồn tài nguyên năng lượng dồi dào.
The athlete displayed abundant energy during the competition.
Dịch: Vận động viên thể hiện năng lượng dồi dào trong suốt cuộc thi.
Năng lượng phong phú
Năng lượng giàu có
hăng hái
một cách hăng hái
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
năng khiếu bẩm sinh
ngoài tầm với, ngoài tầm tay
những người biểu diễn đáng chú ý
ăn cơm đủ 3 bữa
chó bảo vệ
thành công tài chính
chiều cao khiêm tốn
Âm nhạc cổ điển Việt Nam