The company has abundant energy resources.
Dịch: Công ty có nguồn tài nguyên năng lượng dồi dào.
The athlete displayed abundant energy during the competition.
Dịch: Vận động viên thể hiện năng lượng dồi dào trong suốt cuộc thi.
Năng lượng phong phú
Năng lượng giàu có
hăng hái
một cách hăng hái
08/01/2026
/dɪˈvɛləpt ˈneɪʃənz/
Thực tế đáng lo ngại
tóc kiểu afro
mỏ dầu
bệnh thận hư
thức ăn cho cây
các quan điểm khác nhau
tồn tại cùng nhau
giai đoạn