I felt embarrassed when I realized I had forgotten my wallet.
Dịch: Tôi cảm thấy muối mặt khi nhận ra mình quên ví.
He was embarrassed by his mistake.
Dịch: Anh ấy muối mặt vì lỗi của mình.
xấu hổ
nhục nhã
sự xấu hổ
làm xấu hổ
05/01/2026
/rɪˈzɪliənt ˈspɪrɪt/
nhóm đồng cảm
Sao nam Vbiz
bột gạo
căn bậc hai
Người phụ nữ Pháp
lý do chính
lộ trình học tập
Mua ngay, trả sau