I bought a cute plushie for my niece.
Dịch: Tôi đã mua một món đồ chơi nhồi bông dễ thương cho cháu gái của mình.
The plushie is very soft and cuddly.
Dịch: Món đồ chơi nhồi bông rất mềm mại và dễ ôm.
đồ chơi nhồi bông
đồ chơi mềm
vải nhồi bông
nhồi bông
01/01/2026
/tʃeɪndʒ ˈtæktɪks/
giấy nhôm
giá đỡ nấu ăn
cây Bồ đề
chó nghiệp vụ
bốc cháy, đang cháy, rực lửa
phòng khám không hẹn trước
album vượt triệu bản
đối thoại