I bought a cute plushie for my niece.
Dịch: Tôi đã mua một món đồ chơi nhồi bông dễ thương cho cháu gái của mình.
The plushie is very soft and cuddly.
Dịch: Món đồ chơi nhồi bông rất mềm mại và dễ ôm.
đồ chơi nhồi bông
đồ chơi mềm
vải nhồi bông
nhồi bông
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
than thở, thương xót
quyền tự do
lời cầu nguyện, lời khẩn cầu
bị bán đi
Bữa ăn nấu sẵn
đẩy
lao động khổ sai
âm thanh có độ trung thực cao