This dish is attention-grabbing due to its unique presentation.
Dịch: Món ăn này gây chú ý nhờ cách trình bày độc đáo.
The attention-grabbing dish was the highlight of the evening.
Dịch: Món ăn gây chú ý là điểm nhấn của buổi tối.
món ăn bắt mắt
món ăn đáng chú ý
sự chú ý
gây sự chú ý
07/01/2026
/ɪkˈsprɛsɪvɪti/
tiếp cận dược phẩm
hầu như không
Sản xuất tại Việt Nam
sơn chống nước
cá cược
tái phát triển đô thị
Tuân thủ UNCLOS
điểm khuyến khích