This dish is attention-grabbing due to its unique presentation.
Dịch: Món ăn này gây chú ý nhờ cách trình bày độc đáo.
The attention-grabbing dish was the highlight of the evening.
Dịch: Món ăn gây chú ý là điểm nhấn của buổi tối.
món ăn bắt mắt
món ăn đáng chú ý
sự chú ý
gây sự chú ý
06/01/2026
/fʊl frɪdʒ/
Cổng của rồng
Người miền Bắc
người hoặc vật thấm nước, đồ thấm nước
Quốc lộ 1A
chuyển đổi cưỡng bức
nghĩa trang động vật
chương trình học
phê bình tiêu cực