The old house looked shabby and neglected.
Dịch: Ngôi nhà cũ trông tồi tàn và bị bỏ mặc.
He wore a shabby coat.
Dịch: Anh ấy mặc một chiếc áo khoác lôi thôi.
sờn
xuống cấp
luộm thuộm
sự tồi tàn
một cách tồi tàn
05/01/2026
/rɪˈzɪliənt ˈspɪrɪt/
Sờ mó thường xuyên
sử dụng
Truyền cảm hứng lạc quan
khái niệm thiết kế
bực xúc lên tiếng
sự gán cho, sự quy cho
gấu bông
quan điểm đa dạng